Phụ lục 3: PHCN TBMMN và CTSN: Một số thuốc điều trị rối loạn sau CTSN

Thuốc kích thích thần kinh

Tên Thuốc Cơ Chế Chỉ Định Liểu Tác Dụng Phụ
Methyipheniodate ức chế vận chuyển Monoamine Rối loạn tri giác 7.5 – 25mg/ngày Mất ngủ, Loạn nhịp tim , Huyết áp sụt cơn động kinh
Rối loạn trí nhớ 0.15 – 0.3 mg/ngày
Nổi giận 30mg/ngày
Dextroamphetamine ức chế vận chuyển Monoamine Rối loạn trí nhớ 5-30mg/ngày Mất ngủ , Loạn nhịp tim, Huyết áp sụt cơn dộng kinh, Tiêu chảy, Bón

 

Dopaminergic

 

Tên Thuốc Cơ Chế Chỉ Định Liểu Tác Dụng Phụ
Amantadie Phóng thích Dopamine,

Norepinephine

Rối loạn tri giác . Rối loạn tập trung tập trung, hành vi. Kích động 100 – 400mg/ngày Động kinh, mắt mờ
Bromocriptine Phóng thích Dopamine,

Norepinephine

Rối loạn tri giác 2.5 mg/ngày ói, hạ huyết áp, động kinh, nhức đầu, xuất huyết dạ dày
Rối loạn tập trung, trí nhớ 35mg/ngày

Chống động kinh

Tên Thuốc Cơ Chế Chỉ Định Liểu Tác Dụng Phụ
Valproic acid Chặn kênh Sodium Động kinh sau CTSN

Ngừa: kích động, hung bạo

750 – 225 mg/ngày Suy gan, viêm tụy, hạ thân nhiệt,…
Carbamazepine Chặn kênh Natri Động kinh sau CTSN, ngừa kích động hung bạo 0-800 mmg/ngày Hoại tử nhiễm độc HC Stevens Johnson, thiếu máu suy tủ, duy thận, hạ natri

 

 

 

Chống trầm cảm

 

Tên Thuốc Cơ Chế Chỉ Định Liểu Tác Dụng Phụ
Sertraline ức chế hấp thụ Serotonin Kích động, hung dữ, rối loạn tâm vận động 50 – 200mg/ngày H/C Serotonin sụt cân, động kinh, gỉam tiểu cầu ,hạ natri máu,…
Amitriptyline Ức chế trầm cảm 3 vòng.

Ức chế hấp thụ norepinephine.

Kích động, trầm cảm 25 – 50mg/ngày Tăng nguy cơ động kinh, loạn nhịp tim, mắt mở, bí tiểu,…
Buspirone Ức chế tiếp nhận Serotonin Kích động, hung bạo 10 -20 mg/ngày Lệ thuộc thuốc, hội chứng seroto­nin

 

Co cứng

Tên Thuốc Cơ Chế Chỉ Định Liểu Tác Dụng Phụ
Diazepam Gắn kết tiếp nhận Benzodiazepine ở sau synap GABA neuton Co cứng 2 – 10mg/ngày Trầm cảm, thất điều, lú lẫn,nói ngọng, nhìn mờ,lệ thuộc thuốc
Baclofen Gắn kết tiếp nhận Benzodiazepine ở sau synap GABA neuton Co cứng Đầu tiên 5mg

2-8mg

Trầm cảm Nhức đầu, tụt huyết áp, Động kinh, Lệ thuộc thuốc
Baclofen (truyền dưới màng cứng tủy sống) Gắn kết tiếp nhận Benzodiazepine ở sau synap GABA neuton Co cứng 90 -800 mcg/ngày Dị cảm Rối loạn tiểu, Lệ thuộc thuốc, ảo giác,co giật..

 

Dysautonomia

 

Tên Thuốc Cơ Chế Chỉ Định Liểu Tác Dụng Phụ
Propanoloi Đổi kháng B thụ cảm Adrenergic Dysautonomia 60- 520mg/ngày Tim đập chậm Tụt huyết áp Xỉu, ói Mất ngủ Giảm trí nhớ Trấm cảm
Bromocriptine Đối kháng Dopamine Dysautonomia 250 -500mg/ngày Tim đập chậm Tụt huyết áp Xỉu, ói Mất ngủ Giảm trí nhớ Trấm cảm
Gabentin Ảnh hưởng lên GABA ergic dẫn truyền thần kinh Dysautonomìa Đau trung ương 600 – 800mg/ngày Mệt, thất điều…
Phénobarbital Hoạt động GABA ergic ức chế thụ cảm AMPA Dysautonomìa Đau trung ương 90 – 200 mg/ngày Chóng mặt Nystagmus,…

 

 Nguồn Khoa PHCN – Bệnh viện Chợ Rẫy

 

Hương Phạm

Written by 

Related posts

Leave a Comment